023. Sáu mươi tư quẻ bao gồm những nội dung nào?
Sau khi chồng quẻ đơn thành quẻ kép, mỗi quẻ đều có tên gọi riêng thuộc về mình. Tên gọi và phân cung của chúng như sau:
|
TÊN 64 QUẺ |
PHÂN CUNG | THUỘC TÍNH |
| Càn Vi Thiên, Thiên Phong Cấu, Thiên Sơn Độn, Thiên Địa Bĩ, Phong Địa Quan, Sơn Địa Bác, Hỏa Địa Tấn, Hỏa Thiên Đại Hữu | Cung Càn | Kim |
| Khảm Vi Thủy, Thủy Trạch Tiết, Thủy Lôi Truân, Thủy Hỏa Ký Tế, Trạch Hỏa Cách, Lôi Hỏa Phong, Địa Hỏa Minh Di, Địa Thủy sư | Cung Khảm | Thủy |
| Cấn Vi Sơn, Sơn Hỏa Bí, Sơn Thiên Đại Súc, Sơn Trạch Tổn, Hỏa Trạch Khuê, Thiên Trạch Lý, Phong Trạch Trung Phu, Phong Sơn Tiệm | Cung Cấn | Thổ |
| Chấn Vi Lôi, Lôi Địa Dự, Lôi Hỏa Giải, Lôi Phong Hằng, Địa Phong Thăng, Thủy Phong Tỉnh, Trạch Phong Đại Quá, Trạch Lôi Tùy | Cung Chấn | Mộc |
| Tốn Vi Phong, Phong Thiên Tiểu Súc, Phong Hỏa Gia Nhân, Phong Lôi Ích, Thiên Lôi Vô Vọng, Hỏa Lôi Phệ Hạp, Sơn Lôi Di, Sơn Phong Cổ | Cung Tốn | Mộc |
| Ly Vi Hỏa, Hỏa Sơn Lữ, Hỏa Phong Đỉnh, Hỏa Thủy Vị Tế, Sơn Hỏa Mông, Phong Thủy Hoán, Thiên Thủy Tụng, Thiên Hỏa Đồng Nhân | Cung Ly | Hỏa |
| Khôn Vi Địa, Địa Lôi Phục, Địa Trạch Lâm, Địa Thiên Thái, Lôi Thiên Đại Tráng, Trạch Thiên Quải, Thủy Thiên Nhu, Thủy Địa Tỷ | Cung Khôn | Thổ |
| Đoài Vi Trạch, Trạch Thủy Khốn, Trạch Địa Tụy, Trạch Sơn Hàm, Thủy Sơn Kiển, Địa Sơn Khiêm, Lôi Sơn Tiểu Quá, Lôi Trạch Quy Muội | Cung Đoài | Kim |