| Thuộc tính ngũ hành |
Bề ngoài |
Đặc tính |
| Người kiểu Mộc |
Đầu nhỏ mặt dài, da bệch, lưng thẳng vai rộng, tay chân linh hoạt |
Có tài, chăm chỉ nhưng thể lực không tốt, tính hay lo, thể chất yếu |
| Người kiểu Hỏa |
Mặt gầy đầu nhỏ, da đỏ au, cơ sống lưng dày, tay chân tương đối nhỏ |
Tính nỏng nảy, trọng nghĩa khinh tài, làm việc thiếu tự tin |
| Người kiểu Thổ |
Màu da vàng, mặt tròn đầu to, cơ thể rắn chắc, bắp thịt đầy đặn |
Tính an định, xử sự chín chắn, thích giúp người khác |
| Người kiểu Kim |
Mặt vuông, da trắng. Thân hình nhỏ nhắn, khung xương nhẹ |
Cá tính nóng nảy bộc trực, làm việc quả đoán, nghiêm túc |
| Người kiểu Thủy |
Da ngăm đen, đầu to vai nhỏ, xương dài |
Tính hiếu động, làm việc không kiêng dè, hay nói dối |